Bảng giá dịch vụ

 BẢNG GIÁ DỊCH VỤ ĐẠI LÝ THUẾ & KẾ TOÁN

 Công ty CP dịch vụ  và đại lý thuế Vinatax xin gửi tới Quý khách hàng lời chào trân trọng nhất!

Vinatax xin gửi tới Quý khách hàng Bảng báo giá các dịch vụ sau:

1, Dịch vụ báo cáo thuế hàng tháng/ quý:

Loại hình doanh nghiệp SL hóa đơn, chứng từ / tháng Phí dịch vụ /tháng
Thương mại Không phát sinh hoá đơn 500.000 đ
Từ 1 đến 20 hóa đơn 1.000.000 đ
Từ 21 đến 30 hóa đơn 1.200.000 đ
Từ 31 đến 50 hóa đơn 1.500.000 đ
Từ 51 đến 100 hóa đơn 1.800.000 đ
Từ 101 đến 150 hóa đơn 2.500.000 đ
Trên 150 hóa đơn 3.500.000 trở lên
Sản xuất – gia công Không phát sinh hoá đơn 500.000 đ
Từ 1 đến 20 hóa đơn 1.500.000 đ
Từ 21 đến 30 hóa đơn 1.800.000 đ
Từ 31 đến 50 hóa đơn 2.000.000 đ
Từ 51 đến 100 hóa đơn 2.500.000 đ
Từ 101 đến 150 hóa đơn 2,900,000 đ
Trên 150 hóa đơn 4.000.000 trở lên
Xây dựng, xây lắp và dịch vụ Không phát sinh hoá đơn 500.000 đ
Từ 1 đến 20 hóa đơn 1.800.000 đ
Từ 21 đến 30 hóa đơn 2.200.000 đ
Từ 31 đến 50 hóa đơn 2.500.000 đ
Từ 51 đến 100 hóa đơn 2.800.000 đ
Từ 101 đến 150 hóa đơn 3,100,000 đ
Trên 150 hóa đơn 4.300.000 trở lên

 

2, Bảng báo giá dịch vụ nhận làm BCTC năm; rà soát và hoàn thiện sổ sách các năm trước.

Loại hình doanh nghiệp Doanh số/năm Phí dịch vụ/gói
1)     DN Thương mại + Từ 0 – 500 triệu đồng

+ Từ 500 – 1 tỷ

+ Từ 1 tỷ – 5 tỷ

+ Từ 5 tỷ – 10 tỷ

+ Từ 10 tỷ – 50 tỷ

+ Từ 50 tỷ trở lên

2.000.000 đ

4.000.000đ

4.000.000đ – 6.000.000đ

8.000.000đ – 10.000.000đ

15.000.000đ – 20.000.000đ

từ 20.000.000đ trở lên

2)     DN Sản xuất + Từ 0 – 500 triệu đồng

+ Từ 500 – 1 tỷ

+ Từ 1 tỷ – 5 tỷ

+ Từ 5 tỷ – 10 tỷ

+ Từ 10 tỷ – 50 tỷ

+ Từ 50 tỷ trở lên

3.000.000 đ

5.000.000đ

5.000.000đ – 10.000.000đ

15.000.000đ – 20.000.000đ

20.000.000đ – 35.000.000đ

từ 35.000.000đ trở lên

3)     DN Xây dựng – Xây lắp + Từ 0 – 500 triệu đồng

+ Từ 500 – 1 tỷ

+ Từ 1 tỷ – 5 tỷ

+ Từ 5 tỷ – 10 tỷ

+ Từ 10 tỷ – 50 tỷ

+ Từ 50 tỷ trở lên

3.000.000 đ

5.000.000đ

5.000.000đ – 15.000.000đ

20.000.000đ – 30.000.000đ

30.000.000đ – 40.000.000đ

từ 40.000.000đ trở lên

4)     DN Dịch vụ + Từ 0 – 500 triệu đồng

+ Từ 500 – 1 tỷ

+ Từ 1 tỷ – 5 tỷ

+ Từ 5 tỷ – 10 tỷ

+ Từ 10 tỷ – 50 tỷ

+ Từ 50 tỷ trở lên

3.000.000 đ

5.000.000đ

5.000.000đ – 9.000.000đ

15.000.000đ – 35.000.000đ

35.000.000đ – 50.000.000đ

từ 50.000.000đ trở lên

 

3, Các dịch vụ nhận Quyết toán thuế/ hoàn thuế/ giải thể công ty phí dịch vụ theo thỏa thuận giữa hai bên;

Bảng giá dịch vụ giải thể Công ty (tham khảo)

1 – Giải thể DNTN, công ty TNHH, công ty cổ phần 5.000.000 đ
2 – Giải thể chi nhánh công ty 3.000.000 đ
3 – Giải thể văn phòng đại diện 1.500.000 đ
4 – Giải thể kho hàng – cửa hàng 1.500.000 đ

 

4, Dịch vụ bảo hiểm xã hội

STT NỘI DUNG CÔNG VIỆC PHÍ DỊCH VỤ
1 Làm hồ sơ báo cáo tình hình sử dụng lao động gửi Phòng lao động 1.000.000 đ
2 Làm hồ sơ đăng ký tham gia BHXH lần đầu 3.000.000 đ
3 Làm hồ sơ bổ sung, thay đổi , tăng giảm lao động 2.000.000 đ
4 Làm hồ sơ trọn gói cho tất cả các lần phát sinh trong 1 năm 8.000.000 đ

Đối với các DN đang sử dụng dịch vụ báo cáo thuế hay dịch vụ kế toán trọn gói tại Công ty sẽ được giảm giảm giá 50% gói dịch vụ này

 

5, Tư vấn các dịch vụ khác:

STT NỘI DUNG CÔNG VIỆC PHÍ DỊCH VỤ
1 Thiết lập kiểm soát nội bộ Báo giá trực tiếp sau khi khảo sát thực tế và phạm vi dịch vụ
2 Thiết lập bộ máy kế toán
3 Thiết lập hồ sơ thuế ban đầu
4 Thay mặt doanh nghiệp làm việc với cơ quan Thuế

 

Bảng gia dịch vụ Vinatax

Facebook Comments

TƯ VẤN
DỊCH VỤ KẾ TOÁN THUẾ

098.462.3223