Hướng dẫn cách lập Báo cáo Tài chính chi tiết từng chỉ tiêu

Ngoai ra,

Hướng dẫn cách lập Báo cáo Tài chính chi tiết từng chỉ tiêu Hướng dẫn cách lập Báo cáo Tài chính chi tiết từng chỉ tiêu. Bai viet chia se kinh nghiem thuc te ve Hướng dẫn cách lập Báo cáo Tài chính chi tiết từng chỉ tiêu moi nhat. Lien he THUEVINATAX de duoc tu van mien phi.

Bạn hay làm kế toán phần hành nên chưa được tiếp xúc nhiều với Báo cáo Tài chính nên vẫn còn chưa rõ được các lập BCTC như thế nào cho chính xác.

Bài viết sau đây, sẽ hướng dẫn bạn đọc cách lập BCTC nhé!

1.Nguyên tắc lập BCTC.

Việc lập và trình bày báo cáo tài chính của công ty tuân thủ sáu nguyên tắc đã được quy định tại Chuẩn mực kế toán số 2

+ Hoạt động liên tục.

+ Cơ sở dồn tích.

+ Nhất quán.

+ Trọng yếu và tập hợp.

+ Bù trừ.

+ Có thể so sánh được.

2.Báo cáo Tài chính bao gồm những biểu mẫu nào?

Báo cáo tài chính của doanh nghiệp được lập theo 4 biểu mẫu báo cáo quy định:Hơn nua,

+ Bảng cân đối kế toán: mẫu số B01/DNN

+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh: mẫu số B 02/DNN

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ: mẫu số B 03/DNN.Dac biet,

+ Thuyết minh báo cáo tài chính: mẫu số B 09/DNN

3.Cách lập BCTC

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Theo TT 200

Bảng cân đối kế toán là BCTC tổng hợp phản ánh tổng quát toàn bộ giá trị TS hiện có và nguồn hình thành TS đó của doanh nghiệp tại 1 thời điểm nhất định

TÀI SẢN

A.

Tài sản ngắn hạn

Mã số 100 = Mã số 110 + Mã số 120 + Mã số 130 + Mã số 140 + Mã số 150.Vi du,

I.

Tiền và các khoản tương đương tiền:

Phản ánh toàn bộ số tiền hiện có tại doanh nghiệp bao gồm : Dư Nợ Tk 111. TK 112. TK 113

II.Đầu tư TC ngắn hạnTrong khi do.

Mã số 120 = Mã số 121+ Mã số 122 + Mã số 123. (trước đây theo QĐ là 121 + 129)

+ Chứng khoán kinh doanh (Mã số 121)

+ Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (Mã số 122)Do do.

+ Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (Mã số 123)

III.

Các khoản phải thu ngắn hạn (130)

Mã số 130 = Mã số 131 + Mã số 132 + Mã số 133 + Mã số 134 + Mã số 135 + Mã số 136 + Mã số 137 + Mã số 139.(trước đây không có 136, 137)Ben canh do,

1. Phải thu khách hàng : Dư Nợ 131

2.

Trả trước cho người bán : Dưu Nợ TK 331

3. Phải thu khác Nợ 138Dong thoi,

4. Dự phòng các khoản phải thu ngắn hạn khó đòi : Dư Có TK 139

IV.

Hàng tồn kho (140)

1. Hàng tồn kho : Dư nợ tk 152 , 153, 154, 155, 156, 157Truoc het,

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho : Dư có TK 159 ngắn hạn

V. Tài sản ngắn hạn khác

1.

Thuế GTGT được khấu trừ : Nợ 1331Cuoi cung,

2. Thuế và các khoản phải thu nhà nước : Nợ 3331

3. Tài sản ngắn hạn khác : Dự Nợ 141. 142, 138 ( ngắn hạn)

B.

Tài sản dài hạn (Mã số 200)Ngoai ra,

Mã số 200 = Mã số 210 + Mã số 220 + Mã số 230 + Mã số 240 + Mã số 250 + Mã số 260.

– Các khoản phải thu dài hạn (Mã số 210)

Mã số 210 = Mã số 211 + Mã số 212 + Mã số 213 + Mã số 214 + Mã số 215 + Mã số 216 + Mã số 219.Hơn nua,

– Các khoản phải thu dài hạn (Mã số 210)

  1. số 210 = Mã số 211 + Mã số 212 + Mã số 213 + Mã số 214 + Mã số 215 + Mã số 216 + Mã số 219.

+ Phải thu dài hạn của khách hàng (Mã số 211)

+ Trả trước cho người bán dài hạn (Mã số 212)Dac biet,

+ Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc (Mã số 213)

+ Phải thu nội bộ dài hạn (Mã số 214)

+ Phải thu về cho vay dài hạn (Mã số 215)Vi du,

+ Phải thu dài hạn khác (Mã số 216)

+ Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (Mã số 219)

I.

TSCĐTrong khi do,

1. Nguyên giá TSCĐ: Dư Nợ 211

2. Giá trị hao mòn lũy kế : Dư Có 214: Ghi âm

3. Chi phí XDCB dỡ dang: Nợ TK 2411, 2143Do do,

II.

Bất động sản đầu tư

1. Nguyên Giá : Dư Nợ tk 217

2. Hao mòn lũy kế: Dư có TK 2147Ben canh do.

III. Các khoản đầu tư TC dài hạn :

1.

Đầu tư TC dài hạn: Dư Nợ Tk 221, 222, 228

2. Dự phònggiảm giá đầu tư tài chính dài hạn: Dư có TK 229Dong thoi.

IV: Tài sản dài hạn khác:

1.

Phải thu dài hạn : Dư nợ TK 138 dài hạn

2. TS dài hạn khác : Dư nợ TK 242. 244Truoc het,

3.

Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi : Dư có TK 159 dài hạn

NGUỒN VỐN

A. Nợ phải trả

I. Nợ ngắn hạn

1.

Vay ngắn hạn: Dư có TK 311Cuoi cung,

2. Phải trả cho người bán : Dư có tk 331

3. Người mua trả tiền trước : Dư có tk 131

4. Thuế Và các khoản phải nộp nhà nước : Dư có tk 333Ngoai ra.

5. Phải trả người lao động : DƯ CÓ TK 334

6. Chi phí phải trả: Dư có TK 335

7. Các khoản phải trả ngắn hạn : Dư có 338. 138 ( ngắn hạn)Hơn nua,

8.

Dự phòng phải trả ngắn hạn : Dư có Tk 3521

B. Vốn chủ sở hữu

I. Vốn chủ sở hữuDac biet,

1. Vốn đầu tư chủ sở hữu: Dư có TK 4111

2.

Thặng dư vốn cổ phần : Dư có TK 4112

3. Vốn khác của CSH : Dư có TK 4118Vi du.

4. Cổ phiếu quỹ : Dư có TK 419

5. Chênh lệch tỷ giá hối đối : Dư có 413

6.

Các quỹ thuộc vốn CSH : Dư có 418Trong khi do.

7. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối : Dư có TK 421

II.

Quỹ khen thưởng phúc lợi : Dư có TK 353

Hướng dẫn cách lập Báo cáo Tài chính chi tiết từng chỉ tiêu

Tom tat ve Hướng dẫn cách lập Báo cáo Tài chính chi tiết từng chỉ tiêu

Hướng dẫn cách lập Báo cáo Tài chính chi tiết từng chỉ tiêu doi hoi su chinh xac va kinh nghiem thuc te.

Doanh nghiep can nam vung Hướng dẫn cách lập Báo cáo Tài chính chi tiết từng chỉ tiêu de tranh rui ro phat. Viec Hướng dẫn cách lập Báo cáo Tài chính chi tiết từng chỉ tiêu dung han la bat buoc theo phap luat hien hanh.

THUEVINATAX co the ho tro ban ve Hướng dẫn cách lập Báo cáo Tài chính chi tiết từng chỉ tiêu voi chi phi hop ly. Hay lien he chung toi de duoc tu van Hướng dẫn cách lập Báo cáo Tài chính chi tiết từng chỉ tiêu mien phi.

Kinh nghiem cho thay Hướng dẫn cách lập Báo cáo Tài chính chi tiết từng chỉ tiêu can duoc thuc hien dinh ky. Cac doanh nghiep nen bo nhiem nguoi theo doi Hướng dẫn cách lập Báo cáo Tài chính chi tiết từng chỉ tiêu.

Phap luat quy dinh ro rang ve Hướng dẫn cách lập Báo cáo Tài chính chi tiết từng chỉ tiêu tai Khoan 3. Dieu 91. Viec thuc hien Hướng dẫn cách lập Báo cáo Tài chính chi tiết từng chỉ tiêu dung cach giup giam thieu rui ro.

Chuyen gia cua THUEVINATAX se huong dan ban ve Hướng dẫn cách lập Báo cáo Tài chính chi tiết từng chỉ tiêu.

Cac bai viet lien quan

Bai viet tham khao: Thu vien Phap luat